Xe nâng gas Doosan 3,5 - 5,5 tấn

Xe nâng gas Doosan 3,5 – 5,5 tấn động cơ LPG

Xe nâng gas Doosan

Dòng xe nâng gas Doosan (  G35/40/45S/50/55C-7, G40/45/50/55SC-7) có tải trọng lên tới 5.5 tấn, được thiết kế dùng để nâng hàng hóa ở điều kiện làm việc ngoài trời. Xe nâng gas cho thấy sức hoạt động vượt trội và độ bền tốt. Tính tiện nghi cùng với khả năng hoạt động cho hiệu suất cao là mục tiêu của dòng sản phẩm này, đáp ứng những yêu cầu cao nhất của khách hàng. Có thể di chuyển ở những địa hình mấp mô, gồ ghề, dốc. Việc nâng hạ và di chuyển hàng hóa sẽ không còn là một mối bận tâm.

Tổng hợp xe nâng động cơ đốt trong

Các đặc trưng chính của Xe nâng gas Doosan (  G35/40/45S/50/55C-7, G40/45/50/55SC-7)

  • Sử dụng động cơ đốt trong KUBOTA WG3800 hayPSI 4.3L công suất cao và tiết kiệm.
  • Phanh đĩa làm mát bằng dầu hầu như không cần bảo dưỡng.
  • Hộp số truyền động 2 chế độ.
  • Van điều khiển thủy lực khóa nâng và khóa nghiêng.
  • Bảo trì và bảo dưỡng thiết bị một cách dễ dàng.
  • Có cài đặt hệ thống cảm biến người vận hành.
  • Khóa giàn nâng thủy lực khi nâng và hạ
  • Phanh đỗ có chuông cảnh báo
  • Chuông cảnh báo dây an toàn
  • Đạt tiêu chuẩn khí thải Tier III

Xe nâng gas Doosan

Thông số kĩ thuật của xe nâng gas

Mẫu xe nâng gas Doosan 3.5T~5.5T G35/40/45S/50/55C-7, G40/45/50/55SC-7

 Mẫu mãĐơn vịG35S-7G40S-7G45S-7G50C-7G55C-7
(G40SC-7)(G45SC-7)(G50SC-7)(G55SC-7)
Tải trọngkg35004000450050005500
Trung tâm tảimm600600600600600
-500-500-500-500
Dộ dài trung binh có càngmm31153165328033253350
-3115-3165-3280-3325
Dộ rộng xe nângmm13701455145514551455
-1370-1455
Độ cao bảo vệ đầumm22252230223022302230
-2225
Góc quay nhỏ nhấtmm27822832287729252975
-2782-2832-2877-2925
Tốc độ xe nângkm/h2019.519.519.519.5
-20
Tốc độ nângmm/s500500500490470
-500-490
Bánh xemm20002000210021002100
-2000
Động cơKUBOTA WG3800
Công suất động cơkW (HP) /rpm92.5(69)/2500
Mo-men xoắn cực đạikgf.m (N-m) /rpm30(290)/1500
Chuyển đổicc3769

Mẫu xe nâng gas Doosan 3.5T~5.5T G35/40/45S/50/55C-7, G40/45/50/55SC-7

 Mẫu mãĐơn vịG35S-7G40S-7G45S-7G50C-7G55C-7
(G40SC-7)(G45SC-7)(G50SC-7)(G55SC-7)
Tải trọngkg35004000450050005500
Trung tâm tảimm600600600600600
-500-500-500-500
Dộ dài trung binh có càngmm31103150326533003350
-3100-3150-3265-3300
Dộ rộng xe nângmm13721451145114511451
-1372-1451-1451-1451
Độ cao bảo vệ đầumm22252230223022302230
-2225
Góc quay nhỏ nhấtmm27702820286529302990
-2270-2820-2865-2930
Tốc độ xe nângkm/h2019.519.519.519.5
-20
Tốc độ nângmm/s500500500490470
-500-490
Bánh xemm20002000210021002100
-2000
Động cơPSI 4.3L
Công suất động cơkW (HP) /rpm70 (94)/2500
Mo-men xoắn cực đạikgf.m (N-m) /rpm29(284)/1500
Chuyển đổicc4294

Xem thêm: Xe nâng Gas Caterpillar 1.5 – 3.5 tấn

Xem thêm: XE NÂNG Gas Clark LPG C15/18/20S GEN2

 

Sản phẩm liên quan
error: Xin đừng coppy